User Tools

Site Tools


31-m-t-th-ng-12-n-m-2011-la-gi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách những cái chết đáng chú ý trong tháng 12 năm năm 2011.

31[sửa | sửa mã nguồn]

  • Murray Barnes, 57, cầu thủ Australia. [1]
  • Glenn Lord, 80, biên tập viên Mỹ. [2]
  • Jerzy Kluger, 92, doanh nhân Ba Lan, bệnh viêng cuống phổi. [3]
  • Milton Wong, 72, doanh nhân Canadian, ung thư tụy. [4]

30[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dezső Garas, 77, diễn viên Hungary. [5]
  • Muhammad Hamidullah Khan, 74, chính trị gia Bangladesh. [6]
  • Kim Geun-tae, 64, chính trị gia Hàn Quốc, bệnh não. [7]
  • Ricardo Legorreta, 80, kiến trúc sư Mexico. [8] (tiếng Tây Ban Nha)
  • Vasily Starodubtsev, 80, chính trị gia Nga. [9]
  • Mirko Tremaglia, 85, chính trị gia Ý. [10]

29[sửa | sửa mã nguồn]

28[sửa | sửa mã nguồn]

27[sửa | sửa mã nguồn]

  • Catê, 38, cầu thủ Brazil, tai nạn ô tô. [17]
  • Julia Sampson Hayward, 77, vận động viên quần vợt Mỹ. [18]
  • Ante Čedo Martinić, 51, diễn viên Croatia (Ruža vjetrova), ung thư. [19] (Croatian)
  • Dennis Utter, 72, chính trị gia Hoa Kỳ. [20]

26[sửa | sửa mã nguồn]

25[sửa | sửa mã nguồn]

  • Giorgio Bocca, 91, nhà báo, người viết luận Ý. [24] (tiếng Ý)
  • Sue Carroll, 58, nhà báo Anh, ung thư tụy. [25]
  • Gideon Doron, 66, nhà khoa học chính trị Israel, lãnh đạo HaYisraelim. [26] (tiếng Hebrew)
  • Satyadev Dubey, 75, diễn viên, đạo diễn, nhà viết kịch bản Ấn Độ. [27]

24[sửa | sửa mã nguồn]

  • Sergio Buso, 61, cầu thủ bóng đá Ý. [28]
  • Johannes Heesters, 108, diễn viên, ca sĩ Hà Lan, đột quỵ. [29]
  • Zsuzsi Mary, 64, ca sĩ nhạc pop Hungary, tự sát. [30] (tiếng Hungary)
  • Vitaly Tseshkovsky, 67, đại kiện tướng cờ vua Nga. [31] (tiếng Nga)

23[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cees van Dongen, 79, tay đua motor Hà Lan. [32] (tiếng Hà Lan)
  • Bill Klatt, 64, cầu thủ khúc côn cầu trên băng Mỹ (Minnesota Fighting Saints), bệnh bạch cầu. [33]
  • Aydın Menderes, 65, chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, con trai của Adnan Menderes. [34]
  • Abdur Razzaq, 69, chính trị gia Bangladesh. [35]

22[sửa | sửa mã nguồn]

  • Richard Bessière, 88, tác gia Pháp. [36] (French)
  • Bettye Danoff, 88, golf thủ Mỹ, thành viên sáng lập LPGA. [37]
  • Vasant Ranjane, 74, cầu thủ cricket Ấn Độ. [38]
  • Marion Segal Freed, 77, nhà sản xuất phim, nhà biên tập, người viết kịch bản Mỹ. [39]

21[sửa | sửa mã nguồn]

  • Robert Simons, 89, cầu thủ cricket Anh (Hertfordshire). [40]
  • Roberto Szidon, 70, nhạc công piano cổ điển Brazil, nhồi máu cơ tim. [41] (tiếng Bồ Đào Nha)
  • Umanosuke Ueda, 71, đô vật chuyên nghiệp, diễn viên Nhật, suy đường hô hấp. [42] (tiếng Nhật)
  • Jean-Pierre Urkia, 93, giám mục sinh tại Pháp. [43]

20[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hana Andronikova, 44, nhà viết kịch Séc, ung thư. [44]
  • Iván Heyn, 34, nhà kinh tế học, chính trị gia Argentina. [45]
  • Yoshimitsu Morita, 61, đạo diễn phim người Nhật (The Family Game), suy gan cấp. [46]
  • Tushar Ranganath, 37, đạo diễn phim người Ấn Độ (Gulama), nhồi máu cơ tim. [47]
  • Václav Zítek, 79, ca sĩ opera Séc. [48]

19[sửa | sửa mã nguồn]

18[sửa | sửa mã nguồn]

  • Alice Glenn, 90, chính trị gia Ireland. [52]
  • Václav Havel, 75 tuổi, nhà văn, nhà viết kịch Séc, tổng thống Tiệp Khắc cuối cùng và tổng thống Séc đầu tiên. [53]
  • Ralph MacDonald, 67, người viết bài hát Mỹ. [54]
  • Don Sharp, 89, đạo diễn phim Anh sinh tại Australia. [55]

17[sửa | sửa mã nguồn]

  • Sérgio Britto, 88, diễn viên Brazil, suy tim. [56] (tiếng Bồ Đào Nha)
  • Cesária Évora, 70, ca sĩ Cape Verdean, suy tim. [57]
  • Kim Chính Nhật, 69 tuổi, tổng bí thư đảng Lao động Triều Tiên, Ủy viên trưởng Hội đồng Quốc phòng Triều Tiên. [58]
  • Cesária Évora, 70 tuổi, nữ danh ca người Cabo Verde. [59]

16[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chubee Kagita, 54, chính trị gia Nhật, suy tim. [60] (tiếng Nhật)
  • Khadzhimurad Kamalov, 46, nhà báo Nga, bị bắn. [61] (tiếng Nga)
  • Mark Kopytman, 82, nhà soạn nhạc Israel. [62] (tiếng Hebrew)
  • Bert Muhly, 88, chính trị gia Mỹ, suy tim. [63]
  • Slim Dunkin, 24, rapper Mỹ (1017 Brick Squad), bị bắn. [64]

15[sửa | sửa mã nguồn]

  • Graham Booth, 71, chính trị gia Anh. [65]
  • Christopher Hitchens, 62, nhà văn, nhà bình luận Anh (God Is Not Great), ung thư thực quản. [66]
  • Guy Ignolin, 75, tay đua xe đạp chyên nghiệp Pháp. [67] (tiếng Pháp)
  • Mario Tovar González, 78, vận động viên đấu vật Mexico, biến chứng đường hô hấp. [68] (tiếng Tây Ban Nha)

14[sửa | sửa mã nguồn]

13[sửa | sửa mã nguồn]

  • Juan Calderón, 75, nhà báo Mexico. [72] (tiếng Tây Ban Nha)
  • Kabir Chowdhury, 88, nhà văn Bangladesh. [73]
  • Russell Hoban, 86, nhà văn Mỹ. [74]
  • Park Tae Joon, 84, doanh nhân Hàn Quốc, bệnh phổi. [75]
  • Klaus-Dieter Sieloff, 69, cầu thủ Đức. [76] (tiếng Đức)

12[sửa | sửa mã nguồn]

  • Sunday Bada, 42, vận động viên điền kinh Nigeria. [77]
  • Predrag Ćeramilac, 67, diễn viên Serbia, tự sát. [78] (tiếng Croatia)
  • Alberto de Mendoza, 88, diễn viên Argentina. [79]
  • Mălina Olinescu, 37, ca sĩ Rumani (Eurovision Song Contest 1998), tự sát. [80] (tiếng Rumani)

11[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ahmed Bahgat, 79, nhà văn, nhà báo Ai Cập. [81]
  • Rodolfo Bottino, 52, diễn viên Brazil. [82] (tiếng Bồ Đào Nha)
  • Phillip Cottrell, 43, nhà báo Scotland (BBC Scotland, Radio New Zealand). [83]
  • Hans Heinz Holz, 84, triết gia Mác-xít Đức. [84] (tiếng Đức)

10[sửa | sửa mã nguồn]

9[sửa | sửa mã nguồn]

8[sửa | sửa mã nguồn]

7[sửa | sửa mã nguồn]

6[sửa | sửa mã nguồn]

5[sửa | sửa mã nguồn]

4[sửa | sửa mã nguồn]

3[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dev Anand, 88, diễn viên Ấn Độ (Ziddi), tim ngừng đập. [111]
  • Louky Bersianik, 81, tiểu thuyết gia Canadia. [112] (tiếng Pháp)
  • Philip "Fatis" Burrell, 57, nhà sản xuất thu âm Jamaica, đột quỵ. [113]
  • Julia Marichal, 67, Mexican actress. [114] (thi thẻ được tìm thấy ngày này)

2[sửa | sửa mã nguồn]

  • Branimir Koštan, 32, DJ Croatia, ung thư. [115] (tiếng Croatia)
  • Christopher Logue, 85, nhà thơ Anh. [116]
  • Artur Quaresma, 94, cầu thủ Bồ Đào Nha. [117] (tiếng Bồ Đào Nha)
  • Patrick Sheridan, 89, giám mục Mỹ. [118]
  • Howard Tate, 72, ca sĩ nhạc soul Mỹ. [119]

1[sửa | sửa mã nguồn]

31-m-t-th-ng-12-n-m-2011-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:11 (external edit)